hydrodynamique
hydrodynamique nghĩa là khoa thủy động lực, thủy động.
Nghĩa của hydrodynamique
Danh từ · giống cái
- Khoa thủy động lực.
Tính từ
- Thủy động.
Dạng từ của hydrodynamique
Đi với mạo từ: une hydrodynamique · la hydrodynamique
| Số nhiều | hydrodynamiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrodynamics
- Tính từ hydrodynamic
Câu hỏi thường gặp
hydrodynamique nghĩa là gì?
hydrodynamique (danh từ, tính từ) nghĩa là khoa thủy động lực, thủy động.
hydrodynamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrodynamique (giọng Pháp chuẩn): /idʁodinamik/.
hydrodynamique là giống đực hay giống cái?
hydrodynamique là danh từ giống cái (dùng với une, la).