TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hydroclasseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

hydroclasseur nghĩa là máy thủy phân cấp.

Nghĩa của hydroclasseur

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Máy thủy phân cấp.

Dạng từ của hydroclasseur

Đi với mạo từ: un hydroclasseur · le hydroclasseur

Câu hỏi thường gặp

hydroclasseur nghĩa là gì?

hydroclasseur (danh từ) nghĩa là máy thủy phân cấp.

hydroclasseur là giống đực hay giống cái?

hydroclasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.