hydropéricarde
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hydropéricarde nghĩa là Chứng tràn dịch màng ngoài tim.
Nghĩa của hydropéricarde
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng tràn dịch màng ngoài tim.
Dạng từ của hydropéricarde
Đi với mạo từ: un hydropéricarde · le hydropéricarde
| Số nhiều | hydropéricardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydropericardium
Câu hỏi thường gặp
hydropéricarde nghĩa là gì?
hydropéricarde (danh từ) nghĩa là Chứng tràn dịch màng ngoài tim.
hydropéricarde là giống đực hay giống cái?
hydropéricarde là danh từ giống đực (dùng với un, le).