hydroquinone
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.ki.nɔn/ giọng máy của trình duyệt
hydroquinone nghĩa là hiđroquinon.
Nghĩa của hydroquinone
Danh từ · giống cái
- Hóa học Hiđroquinon.
Dạng từ của hydroquinone
Đi với mạo từ: une hydroquinone · la hydroquinone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydroquinone
Câu hỏi thường gặp
hydroquinone nghĩa là gì?
hydroquinone (danh từ) nghĩa là hiđroquinon.
hydroquinone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydroquinone (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.ki.nɔn/.
hydroquinone là giống đực hay giống cái?
hydroquinone là danh từ giống cái (dùng với une, la).