hydrosoluble
/idʁɔsɔlybl/ giọng máy của trình duyệt
hydrosoluble nghĩa là hòa tan trong nước.
Nghĩa của hydrosoluble
Tính từ
- Hòa tan trong nước.
Dạng từ của hydrosoluble
| Số nhiều | hydrosolubles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydrosoluble
Câu hỏi thường gặp
hydrosoluble nghĩa là gì?
hydrosoluble (tính từ) nghĩa là hòa tan trong nước.
hydrosoluble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrosoluble (giọng Pháp chuẩn): /idʁɔsɔlybl/.