hydrosphère
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
hydrosphère nghĩa là quyển nước.
Nghĩa của hydrosphère
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Quyển nước.
Dạng từ của hydrosphère
Đi với mạo từ: une hydrosphère · la hydrosphère
| Số nhiều | hydrosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrosphere
Câu hỏi thường gặp
hydrosphère nghĩa là gì?
hydrosphère (danh từ) nghĩa là quyển nước.
hydrosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrosphère (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔs.fɛʁ/.
hydrosphère là giống đực hay giống cái?
hydrosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).