hydrostatique
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔs.ta.tik/ giọng máy của trình duyệt
hydrostatique nghĩa là thủy tĩnh học.
Nghĩa của hydrostatique
Danh từ · giống cái
- Thủy tĩnh học.
Dạng từ của hydrostatique
Đi với mạo từ: une hydrostatique · la hydrostatique
| Số nhiều | hydrostatiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydrostatic
- Danh từ hydrostatics
Câu hỏi thường gặp
hydrostatique nghĩa là gì?
hydrostatique (danh từ) nghĩa là thủy tĩnh học.
hydrostatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrostatique (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔs.ta.tik/.
hydrostatique là giống đực hay giống cái?
hydrostatique là danh từ giống cái (dùng với une, la).