hydrothérapie
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
hydrothérapie nghĩa là liệu pháp nước.
Nghĩa của hydrothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp nước.
Dạng từ của hydrothérapie
Đi với mạo từ: une hydrothérapie · la hydrothérapie
| Số nhiều | hydrothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrotherapy
Câu hỏi thường gặp
hydrothérapie nghĩa là gì?
hydrothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp nước.
hydrothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrothérapie (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.te.ʁa.pi/.
hydrothérapie là giống đực hay giống cái?
hydrothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).