hydropneumatique
/id.ʁɔp.nø.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt
hydropneumatique nghĩa là thủy khí động.
Nghĩa của hydropneumatique
Tính từ
- Kỹ thuật Thủy khí động.
- Frein hydropneumatiquephanh thủy khí động
Dạng từ của hydropneumatique
| Số nhiều | hydropneumatiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydropneumatic
Câu hỏi thường gặp
hydropneumatique nghĩa là gì?
hydropneumatique (tính từ) nghĩa là thủy khí động.
hydropneumatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydropneumatique (giọng Pháp chuẩn): /id.ʁɔp.nø.ma.tik/.