hydropisie
danh từ giống cái (f)
/i.dʁɔ.pi.zi/ giọng máy của trình duyệt
hydropisie nghĩa là chứng phù, chứng thủy thũng.
Nghĩa của hydropisie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng phù, chứng thủy thũng.
Dạng từ của hydropisie
Đi với mạo từ: une hydropisie · la hydropisie
| Số nhiều | hydropisies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ edema, dropsy
Câu hỏi thường gặp
hydropisie nghĩa là gì?
hydropisie (danh từ) nghĩa là chứng phù, chứng thủy thũng.
hydropisie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydropisie (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.pi.zi/.
hydropisie là giống đực hay giống cái?
hydropisie là danh từ giống cái (dùng với une, la).