hydrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydrie nghĩa là bình múc nước.
Nghĩa của hydrie
Danh từ · giống cái
- Sử học Bình múc nước (có ba quai, đội trên đầu).
Dạng từ của hydrie
Đi với mạo từ: une hydrie · la hydrie
| Số nhiều | hydries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydria
Câu hỏi thường gặp
hydrie nghĩa là gì?
hydrie (danh từ) nghĩa là bình múc nước.
hydrie là giống đực hay giống cái?
hydrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).