hydrocarbonate
danh từ giống đực (m)
/idʁɔkaʁbɔnat/ giọng máy của trình duyệt
hydrocarbonate nghĩa là Hidrocabonat.
Nghĩa của hydrocarbonate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hidrocabonat.
Dạng từ của hydrocarbonate
Đi với mạo từ: un hydrocarbonate · le hydrocarbonate
| Số nhiều | hydrocarbonates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrocarbonate
Câu hỏi thường gặp
hydrocarbonate nghĩa là gì?
hydrocarbonate (danh từ) nghĩa là Hidrocabonat.
hydrocarbonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrocarbonate (giọng Pháp chuẩn): /idʁɔkaʁbɔnat/.
hydrocarbonate là giống đực hay giống cái?
hydrocarbonate là danh từ giống đực (dùng với un, le).