hydrolat
danh từ giống đực (m)
/i.dʁɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
hydrolat nghĩa là nước cất hương, nước cất thơm.
Nghĩa của hydrolat
Danh từ · giống đực
- Nước cất hương, nước cất thơm.
Dạng từ của hydrolat
Đi với mạo từ: un hydrolat · le hydrolat
| Số nhiều | hydrolats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrolat
Câu hỏi thường gặp
hydrolat nghĩa là gì?
hydrolat (danh từ) nghĩa là nước cất hương, nước cất thơm.
hydrolat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrolat (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.la/.
hydrolat là giống đực hay giống cái?
hydrolat là danh từ giống đực (dùng với un, le).