hypercorticisme
hypercorticisme nghĩa là Hypercorticisme surrénal (y học) sự tăng năng vỏ thượng thận.
Nghĩa của hypercorticisme
Danh từ · giống đực
- Hypercorticisme surrénal (y học) sự tăng năng vỏ thượng thận.
Dạng từ của hypercorticisme
Đi với mạo từ: un hypercorticisme · le hypercorticisme
| Số nhiều | hypercorticismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypercorticism
Câu hỏi thường gặp
hypercorticisme nghĩa là gì?
hypercorticisme (danh từ) nghĩa là Hypercorticisme surrénal (y học) sự tăng năng vỏ thượng thận.
hypercorticisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypercorticisme (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.kɔʁ.ti.sism/.
hypercorticisme là giống đực hay giống cái?
hypercorticisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).