hyperémotivité
hyperémotivité nghĩa là chứng đa xúc cảm, sự tăng súc cảm.
Nghĩa của hyperémotivité
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Chứng đa xúc cảm; sự tăng súc cảm.
Dạng từ của hyperémotivité
Đi với mạo từ: une hyperémotivité · la hyperémotivité
| Số nhiều | hyperémotivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperemotionality
Câu hỏi thường gặp
hyperémotivité nghĩa là gì?
hyperémotivité (danh từ) nghĩa là chứng đa xúc cảm, sự tăng súc cảm.
hyperémotivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperémotivité (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛ.ʁe.mɔ.ti.vi.te/.
hyperémotivité là giống đực hay giống cái?
hyperémotivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).