hypertélie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.te.li/ giọng máy của trình duyệt
hypertélie nghĩa là Sự phát triển quá mức.
Nghĩa của hypertélie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự phát triển quá mức.
Dạng từ của hypertélie
Đi với mạo từ: une hypertélie · la hypertélie
| Số nhiều | hypertélies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypertely
Câu hỏi thường gặp
hypertélie nghĩa là gì?
hypertélie (danh từ) nghĩa là Sự phát triển quá mức.
hypertélie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypertélie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.te.li/.
hypertélie là giống đực hay giống cái?
hypertélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).