hydratant
/i.dʁa.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
hydratant nghĩa là hiđrat hóa, chất hiđrat hóa.
Nghĩa của hydratant
Tính từ
- Hóa học (gây) hiđrat hóa.
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất hiđrat hóa.
Dạng từ của hydratant
| Số nhiều | hydratants |
| Giống cái | hydratante /id.ʁa.tɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | hydratantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydrating
Câu hỏi thường gặp
hydratant nghĩa là gì?
hydratant (tính từ, danh từ) nghĩa là hiđrat hóa, chất hiđrat hóa.
hydratant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydratant (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁa.tɑ̃/.