hydracide
danh từ giống đực (m)
/i.dʁa.sid/ giọng máy của trình duyệt
hydracide nghĩa là hiđraxit.
Nghĩa của hydracide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hiđraxit.
Dạng từ của hydracide
Đi với mạo từ: un hydracide · le hydracide
| Số nhiều | hydracides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydracid
Câu hỏi thường gặp
hydracide nghĩa là gì?
hydracide (danh từ) nghĩa là hiđraxit.
hydracide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydracide (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁa.sid/.
hydracide là giống đực hay giống cái?
hydracide là danh từ giống đực (dùng với un, le).