hydne
danh từ giống đực (m)
/idn/ giọng máy của trình duyệt
hydne nghĩa là nấm chăn cừu.
Nghĩa của hydne
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm chăn cừu.
Dạng từ của hydne
Đi với mạo từ: un hydne · le hydne
| Số nhiều | hydnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any mushroom of the Hydnum genus
Câu hỏi thường gặp
hydne nghĩa là gì?
hydne (danh từ) nghĩa là nấm chăn cừu.
hydne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydne (giọng Pháp chuẩn): /idn/.
hydne là giống đực hay giống cái?
hydne là danh từ giống đực (dùng với un, le).