hyperacidité
danh từ giống cái (f)
/i.pɛ.ʁa.si.di.te/ giọng máy của trình duyệt
hyperacidité nghĩa là Như hyperchlorhydrie.
Nghĩa của hyperacidité
Danh từ · giống cái
- Như hyperchlorhydrie.
Dạng từ của hyperacidité
Đi với mạo từ: une hyperacidité · la hyperacidité
| Số nhiều | hyperacidités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperacidity
Câu hỏi thường gặp
hyperacidité nghĩa là gì?
hyperacidité (danh từ) nghĩa là Như hyperchlorhydrie.
hyperacidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperacidité (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛ.ʁa.si.di.te/.
hyperacidité là giống đực hay giống cái?
hyperacidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).