hypercoagulabilité
hypercoagulabilité nghĩa là sự tăng đông máu, sự đông máu nhanh.
Nghĩa của hypercoagulabilité
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng đông máu, sự đông máu nhanh.
Dạng từ của hypercoagulabilité
Đi với mạo từ: une hypercoagulabilité · la hypercoagulabilité
| Số nhiều | hypercoagulabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypercoagulability
Câu hỏi thường gặp
hypercoagulabilité nghĩa là gì?
hypercoagulabilité (danh từ) nghĩa là sự tăng đông máu, sự đông máu nhanh.
hypercoagulabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypercoagulabilité (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.kɔ.a.ɡy.la.bi.li.te/.
hypercoagulabilité là giống đực hay giống cái?
hypercoagulabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).