TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hydrocraquage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

hydrocraquage nghĩa là phương pháp hiđrocrackin.

Nghĩa của hydrocraquage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Phương pháp hiđrocrackin.

Dạng từ của hydrocraquage

Đi với mạo từ: un hydrocraquage · le hydrocraquage

Số nhiềuhydrocraquages
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydrocracking

Câu hỏi thường gặp

hydrocraquage nghĩa là gì?

hydrocraquage (danh từ) nghĩa là phương pháp hiđrocrackin.

hydrocraquage là giống đực hay giống cái?

hydrocraquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.