hydrocraquage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
hydrocraquage nghĩa là phương pháp hiđrocrackin.
Nghĩa của hydrocraquage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Phương pháp hiđrocrackin.
Dạng từ của hydrocraquage
Đi với mạo từ: un hydrocraquage · le hydrocraquage
| Số nhiều | hydrocraquages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrocracking
Câu hỏi thường gặp
hydrocraquage nghĩa là gì?
hydrocraquage (danh từ) nghĩa là phương pháp hiđrocrackin.
hydrocraquage là giống đực hay giống cái?
hydrocraquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).