hypersomnie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛʁ.sɔm.ni/ giọng máy của trình duyệt
hypersomnie nghĩa là chứng ngủ nhiều.
Nghĩa của hypersomnie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng ngủ nhiều.
Dạng từ của hypersomnie
Đi với mạo từ: une hypersomnie · la hypersomnie
| Số nhiều | hypersomnies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypersomnie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypersomnia
Câu hỏi thường gặp
hypersomnie nghĩa là gì?
hypersomnie (danh từ) nghĩa là chứng ngủ nhiều.
hypersomnie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypersomnie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.sɔm.ni/.
hypersomnie là giống đực hay giống cái?
hypersomnie là danh từ giống cái (dùng với une, la).