hypersonique
/i.pɛʁ.sɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
hypersonique nghĩa là Tốc độ bội siêu thanh.
Nghĩa của hypersonique
Tính từ
- Tốc độ bội siêu thanh.
Dạng từ của hypersonique
| Số nhiều | hypersoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hypersonic (many times greater than the speed of sound)
Câu hỏi thường gặp
hypersonique nghĩa là gì?
hypersonique (tính từ) nghĩa là Tốc độ bội siêu thanh.
hypersonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypersonique (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛʁ.sɔ.nik/.