hydraule
danh từ giống cái (f)
/i.dʁol/ giọng máy của trình duyệt
hydraule nghĩa là đàn nước, thủy cầm.
Nghĩa của hydraule
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc, sử học Đàn nước, thủy cầm.
Dạng từ của hydraule
Đi với mạo từ: une hydraule · la hydraule
| Số nhiều | hydraules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydraulis
Câu hỏi thường gặp
hydraule nghĩa là gì?
hydraule (danh từ) nghĩa là đàn nước, thủy cầm.
hydraule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydraule (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁol/.
hydraule là giống đực hay giống cái?
hydraule là danh từ giống cái (dùng với une, la).