TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hydrater

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.dʁa.te/ giọng máy của trình duyệt

hydrater nghĩa là hiđrat hóa.

Nghĩa của hydrater

Ngoại động từ

  1. Hóa học Hiđrat hóa.

Chia động từ hydrater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: hydratéHiện tại phân từ: hydratant

Hiện tại présent

  • j'hydrate
  • tu hydrates
  • il/elle hydrate
  • nous hydratons
  • vous hydratez
  • ils/elles hydratent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hydraté
  • tu as hydraté
  • il/elle a hydraté
  • nous avons hydraté
  • vous avez hydraté
  • ils/elles ont hydraté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hydratais
  • tu hydratais
  • il/elle hydratait
  • nous hydrations
  • vous hydratiez
  • ils/elles hydrataient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hydraterai
  • tu hydrateras
  • il/elle hydratera
  • nous hydraterons
  • vous hydraterez
  • ils/elles hydrateront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hydraterais
  • tu hydraterais
  • il/elle hydraterait
  • nous hydraterions
  • vous hydrateriez
  • ils/elles hydrateraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hydrate
  • que tu hydrates
  • qu'il/elle hydrate
  • que nous hydrations
  • que vous hydratiez
  • qu'ils/elles hydratent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hydratai
  • tu hydratas
  • il/elle hydrata
  • nous hydratâmes
  • vous hydratâtes
  • ils/elles hydratèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hydrate (tu)
  • hydratons (nous)
  • hydratez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrater

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hydrate

Câu hỏi thường gặp

hydrater nghĩa là gì?

hydrater (ngoại động từ) nghĩa là hiđrat hóa.

hydrater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrater (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁa.te/.

Chia động từ hydrater ở thì hiện tại thế nào?

j'hydrate, tu hydrates, il/elle hydrate, nous hydratons, vous hydratez, ils/elles hydratent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.