hydrate
danh từ giống đực (m)
/i.dʁat/ giọng máy của trình duyệt
hydrate nghĩa là hiđrat.
Nghĩa của hydrate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hiđrat.
Dạng từ của hydrate
Đi với mạo từ: un hydrate · le hydrate
| Số nhiều | hydrates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrate
Câu hỏi thường gặp
hydrate nghĩa là gì?
hydrate (danh từ) nghĩa là hiđrat.
hydrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrate (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁat/.
hydrate là giống đực hay giống cái?
hydrate là danh từ giống đực (dùng với un, le).