hydrobase
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hydrobase nghĩa là Căn cứ thủy phi cơ.
Nghĩa của hydrobase
Danh từ · giống cái
- Căn cứ thủy phi cơ.
Dạng từ của hydrobase
Đi với mạo từ: une hydrobase · la hydrobase
| Số nhiều | hydrobases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrobase
Câu hỏi thường gặp
hydrobase nghĩa là gì?
hydrobase (danh từ) nghĩa là Căn cứ thủy phi cơ.
hydrobase là giống đực hay giống cái?
hydrobase là danh từ giống cái (dùng với une, la).