TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hydrobase

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

hydrobase nghĩa là Căn cứ thủy phi cơ.

Nghĩa của hydrobase

Danh từ · giống cái

  1. Căn cứ thủy phi cơ.

Dạng từ của hydrobase

Đi với mạo từ: une hydrobase · la hydrobase

Số nhiềuhydrobases
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydrobase

Câu hỏi thường gặp

hydrobase nghĩa là gì?

hydrobase (danh từ) nghĩa là Căn cứ thủy phi cơ.

hydrobase là giống đực hay giống cái?

hydrobase là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.