hypercrinie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
hypercrinie nghĩa là sự tăng tiết tố.
Nghĩa của hypercrinie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng tiết tố.
Dạng từ của hypercrinie
Đi với mạo từ: une hypercrinie · la hypercrinie
| Số nhiều | hypercrinies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypercrinia
Câu hỏi thường gặp
hypercrinie nghĩa là gì?
hypercrinie (danh từ) nghĩa là sự tăng tiết tố.
hypercrinie là giống đực hay giống cái?
hypercrinie là danh từ giống cái (dùng với une, la).