hyperazotémie
danh từ giống cái (f)
/i.pɛ.ʁa.zɔ.te.mi/ giọng máy của trình duyệt
hyperazotémie nghĩa là Sự tăng nitơ-huyết.
Nghĩa của hyperazotémie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tăng nitơ-huyết.
Dạng từ của hyperazotémie
Đi với mạo từ: une hyperazotémie · la hyperazotémie
| Số nhiều | hyperazotémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperazotemia
Câu hỏi thường gặp
hyperazotémie nghĩa là gì?
hyperazotémie (danh từ) nghĩa là Sự tăng nitơ-huyết.
hyperazotémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperazotémie (giọng Pháp chuẩn): /i.pɛ.ʁa.zɔ.te.mi/.
hyperazotémie là giống đực hay giống cái?
hyperazotémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).