hydromécanique
/i.dʁɔ.me.ka.nik/ giọng máy của trình duyệt
hydromécanique nghĩa là thủy cơ, chạy bằng sức nước.
Nghĩa của hydromécanique
Tính từ
- Kỹ thuật Thủy cơ, chạy bằng sức nước.
Dạng từ của hydromécanique
| Số nhiều | hydromécaniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hydromechanic
Câu hỏi thường gặp
hydromécanique nghĩa là gì?
hydromécanique (tính từ) nghĩa là thủy cơ, chạy bằng sức nước.
hydromécanique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydromécanique (giọng Pháp chuẩn): /i.dʁɔ.me.ka.nik/.