TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hygrométricité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

hygrométricité nghĩa là độ ẩm.

Nghĩa của hygrométricité

Danh từ · giống cái

  1. Độ ẩm (của một chất).

Dạng từ của hygrométricité

Đi với mạo từ: une hygrométricité · la hygrométricité

Câu hỏi thường gặp

hygrométricité nghĩa là gì?

hygrométricité (danh từ) nghĩa là độ ẩm.

hygrométricité là giống đực hay giống cái?

hygrométricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.