hygromètre
danh từ giống đực (m)
/i.ɡʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
hygromètre nghĩa là ẩm kế.
Nghĩa của hygromètre
Danh từ · giống đực
- Khí tượng Ẩm kế.
Dạng từ của hygromètre
Đi với mạo từ: un hygromètre · le hygromètre
| Số nhiều | hygromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hygrometer
Câu hỏi thường gặp
hygromètre nghĩa là gì?
hygromètre (danh từ) nghĩa là ẩm kế.
hygromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hygromètre (giọng Pháp chuẩn): /i.ɡʁɔ.mɛtʁ/.
hygromètre là giống đực hay giống cái?
hygromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).