Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ H — trang 6
1.226 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/7
- hypothénareminence hypothénar mô út
- hypothéquercầm cố
- hypothétiquegiả thiết, giả định, không chắc chắn
- hypothétiquementtheo lối giả thiết, giả định
- hypotoniesự nhược trương, sự giảm sức trương
- hypotoniquenhược trương
- hypotrophiesự kém phát triển
- hypoténusecạnh huyền
- hypéronHiperon
- hysopecây bài hương
- hystérectomieThủ thuật cắt bỏ tử cung
- hystériechứng ictêri, sự cuồng loạn
- hystériquecuồng loạn, người bị ictêri
- hystérographieSự chụp tia X tử cung
- hyènelinh cẩu
- hâblerielời nói khoác
- hâbleurkẻ nói khoác
- hâlemàu da rám nắng, sự rám nắng
- hâlerlàm rám
- hâloirsân phơi gai dầu, phòng hong pho mát
- hâlérám nắng, khô héo
- hâtesự vội vàng, sự hối hả
- hâteletque xiên con
- hâterđẩy nhanh, làm cho đến sớm, thúc mạnh
- hâtereauchả gan lợn
- hâtierThanh gác xiên quay thịt (ở bếp)
- hâtifsớm, vội vã, vội vàng
- hâtiveaurau quả sớm, đậu sớm
- hâtivementvội vã, vội vàng
- hâvexanh xao hốc hác
- hèrengười cùng khổ
- hénày, chà
- hébergeđường phân tường
- hébergementsự cho trú, sự cho tạm trú
- hébergercho trú, cho tạm trú, đón tiếp
- hébertismePhương pháp thể dục tự nhiên, phương pháp thẻ dục Hê-Be
- hébraïqueThuộc người Hê-brơ (Do Thái xưa)
- hébraïsantNhà nghiên cứu tiếng Hê-brơ
- hébraïserTheo tục lệ Hê-brơ
- hébraïsmeTừ ngữ đặc Hê-brơ
- hébreutiếng do thái, ngôn ngữ khó hiểu
- hébéphréniebệnh thanh xuân
- hébéphréniqueXem hébéphrénie
- hébétementsự ngây dại, sự đần độn
- hébéterlàm ngây dại, làm đần độn
- hébétudetrạng thái ngây dại
- hébéténgây dại, đần độn
- hécatombecuộc tàn sát, lễ bách sinh
- hédonismechủ nghĩa hoan lạc
- hédonistehoan lạc chủ nghĩa
- hégirekỷ nguyên hồi giáo
- hégélianismeThuyết Hê-ghen
- hégélienThuộc Hê-ghen
- hégémoniequyền lãnh đạo, quyền bá chủ
- hélasôi
- hélergọi
- hélianthecây hướng dương
- hélianthineHeliantin
- hélianthèmecây lượm vàng
- héliaquecùng mặt trời
- héliasteỦy viên tòa án nhân dân (A-ten)
- héliceđường đinh ốc, đường xoắn ốc, chong chóng
- héliciculteurngười nuôi ốc sên
- héliciculturenghề nuôi ốc sên
- hélico
- héliconkèn hêlicon
- hélicoptèremáy bay lên thẳng, trực thăng
- hélicoïdalxoắn ốc, xoắn
- hélicoïdetheo đường đinh ốc
- héligareGa máy bay lên thẳng
- héliocentriquenhật tâm
- héliographenhật xạ ký, máy quang báo
- héliographiethuật in nắng
- héliograveurthợ in ảnh chìm
- héliogravurethuật in ảnh chìm
- héliomarinbằng nắng biển
- hélionHelion
- héliosphèreastronomy thái dương quyển
- héliostatkính định nhật
- héliothérapieliệu pháp ánh nắng
- héliotropecây vòi vọi
- héliotropineHeliotropin
- héliotropismetính hướng dương
- héliportBến máy bay lên thẳng
- héliportagesự trực thăng vận
- héliportétrực thăng vận
- hélixvành tai, luân tai, ốc sên
- hélodéeNhư élodée
- hélépoleđài công thành
- hémarthrosesự tràn máu khớp
- hématidrosechứng mồ hôi máu
- hématiehồng cầu, huyết cầu đỏ
- hématimètrehồng cầu kế
- hématineHematin
- hématiqueThuộc máu
- hématitehematit
- hématologiehuyết học
- hématologiqueXem hématologie
- hématologistenhà huyết học
- hématomebọc máu
- hématopoïèsesự tạo huyết
- hématopoïétiquetạo huyết
- hématoseSự trao đổi oxi máu
- hématozoairetrùng ký sinh máu, huyết trùng
- hématuriechứng đái ra máu
- hématuriqueđái ra máu
- hématémèsesự nôn máu, sự thổ huyết
- hémialgieđau nửa thân
- hémianopsiechứng bán manh
- hémicrâniechứng đau nửa đầu
- hémicycleđài bán nguyệt
- hémicylindriquecó hình nửa trụ
- hémineHemin
- hémionengựa lừa
- hémiparésieChứng liệt nhẹ nửa người
- hémiplégiechứng liệt nửa người
- hémiplégiqueliệt nửa người
- hémisphèrebán cầu
- hémisphériquecó hình bán cầu
- hémistichenửa câu thơ
- hémitropienửa thể song tinh
- hémiédrietính đối nửa mặt
- hémoculturesự cấy máu
- hémocyaninehuyết thanh tố
- hémodynamiqueđộng lực học máu
- hémoglobinehuyết cầu tố
- hémoglobinuriechứng đái hémoglobin
- hémogrammehuyết đồ
- hémogéniebệnh sinh chảy máu
- hémolysesự tiêu máu
- hémolysinechất tiêu máu
- hémolytiquetiêu máu
- hémopathiebệnh máu
- hémophileBị bệnh ưa chảy máu
- hémophiliebệnh ưa chảy máu
- hémoptysiechứng khái huyết, chứng ho ra máu
- hémoptysiquekhái huyết, ho ra máu
- hémorragiesự chảy máu, sự xuất huyết
- hémorragiquechảy máu
- hémorroïdairengười bị trĩ
- hémorroïdalruột thẳng
- hémorroïdetrĩ
- hémostasesự cầm máu
- hémostatiquecầm máu, thuốc cầm máu
- héméralopequáng gà, người quáng gà
- héméralopiechứng quáng gà
- hémérocallecây hoa hiên
- héparineHeparin
- hépatalgieđau gan
- hépatectomieThủ thuật cắt bỏ gan
- hépatiquengười đau gan, rêu tản
- hépatisationsự gan hóa
- hépatismechứng đau gan mạn
- hépatiteviêm gan
- hépatocèlethoát vị gan
- hépatologiekhoa gan
- hépatomégaliechứng gan to
- hépatonéphriteviêm gan thận
- hépatotomiethủ thuật mở gan
- hépatotoxémieSự ngộ độc do gan
- héraldiquekhoa huy hiệu, huy hiệu học
- héraldistenhà huy hiệu học
- hérautquan tuyên cáo
- hérissementsự dựng đứng, sự xù lên, sự nổi cơn
- hérisserdựng lên, xù lên, cắm tua tủa
- hérissonnechenilles hérissonnes sâu róm
- hérissédựng ngược, dựng đứng, tua tủa
- héritagegia tài, di sản
- hériterthừa kế, thừa hưởng
- héritierngười thừa kế, con trai
- héroncon diệc
- héronneaudiệc con
- héronnierbãi diệc, nơi nuôi diệc, chân cẳng ống sậy
- hérosvị anh hùng
- héroïcitétính anh hùng
- héroïnenữ anh hùng
- héroïnomanenghiện heroin, người nghiện heroin
- héroïqueanh hùng, công phạt
- héroïquementanh hùng, oanh liệt
- héroïsmechủ nghĩa anh hùng, tính chất anh hùng, sự anh dũng
- héréditairethế tập, thừa kế, di truyền
- héréditairementdo quyền thừa kế, cha truyền con nối, di truyền
- héréditéquyền thừa kế, sự thừa kế, sự di truyền
- hérédosyphilisBệnh giang mai di truyền
- hérésiarquelãnh tụ dị giáo
- hérésiedị giáo, tà thuyết
- hérétiquengười theo dị giáo, người theo tà thuyết
- hésitantdo dự, lưỡng lự, ngập ngừng
- hésitationsự do dự, sự lưỡng lự, sự ngập ngừng
- hésiterdo dự, lưỡng lự, ngập ngừng
- hésychasmeTôn giáo thuyết tĩnh tọa
- hétairiehội văn học, hội chính trị, hội kín
- hétaïregái đĩ, đĩ quý phái
- hétérieNhư hétairie
- hétéro
- hétérocerqueCó vây đuôi dị hình (cá)
- hétérochromosomethể dị nhiễm sắc
- hétéroclitehỗn tạp, chắp vá, biến cách riêng
- hétérocycliquekhác vòng, dị vòng
- hétérodoxekhông chính thống, dị giáo