hémoglobine
danh từ giống cái (f)
/e.mɔ.ɡlɔ.bin/ giọng máy của trình duyệt
hémoglobine nghĩa là huyết cầu tố.
Nghĩa của hémoglobine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Hemoglobin, huyết cầu tố.
Dạng từ của hémoglobine
Đi với mạo từ: une hémoglobine · la hémoglobine
| Số nhiều | hémoglobines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemoglobin (the iron-containing substance in red blood cells that transports oxygen from the lungs to the rest of the body); blood; gore
Câu hỏi thường gặp
hémoglobine nghĩa là gì?
hémoglobine (danh từ) nghĩa là huyết cầu tố.
hémoglobine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémoglobine (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ.ɡlɔ.bin/.
hémoglobine là giống đực hay giống cái?
hémoglobine là danh từ giống cái (dùng với une, la).