hémodynamique
danh từ giống cái (f)
/e.mɔ.di.na.mik/ giọng máy của trình duyệt
hémodynamique nghĩa là động lực học máu.
Nghĩa của hémodynamique
Danh từ · giống cái
- Động lực học máu.
Dạng từ của hémodynamique
Đi với mạo từ: une hémodynamique · la hémodynamique
| Số nhiều | hémodynamiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemodynamics
Câu hỏi thường gặp
hémodynamique nghĩa là gì?
hémodynamique (danh từ) nghĩa là động lực học máu.
hémodynamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémodynamique (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ.di.na.mik/.
hémodynamique là giống đực hay giống cái?
hémodynamique là danh từ giống cái (dùng với une, la).