hémoglobinurie
danh từ giống cái (f)
/emɔglɔbinyʁi/ giọng máy của trình duyệt
hémoglobinurie nghĩa là chứng đái hémoglobin.
Nghĩa của hémoglobinurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái hémoglobin.
Dạng từ của hémoglobinurie
Đi với mạo từ: une hémoglobinurie · la hémoglobinurie
| Số nhiều | hémoglobinuries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemoglobinuria
Câu hỏi thường gặp
hémoglobinurie nghĩa là gì?
hémoglobinurie (danh từ) nghĩa là chứng đái hémoglobin.
hémoglobinurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémoglobinurie (giọng Pháp chuẩn): /emɔglɔbinyʁi/.
hémoglobinurie là giống đực hay giống cái?
hémoglobinurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).