hémogramme
danh từ giống đực (m)
/e.mɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
hémogramme nghĩa là huyết đồ.
Nghĩa của hémogramme
Danh từ · giống đực
- Y học Huyết đồ.
Dạng từ của hémogramme
Đi với mạo từ: un hémogramme · le hémogramme
| Số nhiều | hémogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haemogram
Câu hỏi thường gặp
hémogramme nghĩa là gì?
hémogramme (danh từ) nghĩa là huyết đồ.
hémogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémogramme (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ.ɡʁam/.
hémogramme là giống đực hay giống cái?
hémogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).