hémolyse
danh từ giống cái (f)
/e.mɔ.liz/ giọng máy của trình duyệt
hémolyse nghĩa là sự tiêu máu.
Nghĩa của hémolyse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự tiêu máu.
Dạng từ của hémolyse
Đi với mạo từ: une hémolyse · la hémolyse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemolysis
Câu hỏi thường gặp
hémolyse nghĩa là gì?
hémolyse (danh từ) nghĩa là sự tiêu máu.
hémolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémolyse (giọng Pháp chuẩn): /e.mɔ.liz/.
hémolyse là giống đực hay giống cái?
hémolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).