hémitropie
danh từ giống cái (f)
/e.mi.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
hémitropie nghĩa là nửa thể song tinh.
Nghĩa của hémitropie
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Nửa thể song tinh, hemitrop.
Dạng từ của hémitropie
Đi với mạo từ: une hémitropie · la hémitropie
| Số nhiều | hémitropies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemitropy
Câu hỏi thường gặp
hémitropie nghĩa là gì?
hémitropie (danh từ) nghĩa là nửa thể song tinh.
hémitropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémitropie (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.tʁɔ.pi/.
hémitropie là giống đực hay giống cái?
hémitropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).