hémistiche
danh từ giống đực (m)
/e.mis.tiʃ/ giọng máy của trình duyệt
hémistiche nghĩa là nửa câu thơ.
Nghĩa của hémistiche
Danh từ · giống đực
- Nửa câu thơ.
Dạng từ của hémistiche
Đi với mạo từ: un hémistiche · le hémistiche
| Số nhiều | hémistiches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemistich; caesura
Câu hỏi thường gặp
hémistiche nghĩa là gì?
hémistiche (danh từ) nghĩa là nửa câu thơ.
hémistiche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémistiche (giọng Pháp chuẩn): /e.mis.tiʃ/.
hémistiche là giống đực hay giống cái?
hémistiche là danh từ giống đực (dùng với un, le).