hémisphérique
/e.mis.fe.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
hémisphérique nghĩa là có hình bán cầu.
Nghĩa của hémisphérique
Tính từ
- Có hình bán cầu.
Dạng từ của hémisphérique
| Số nhiều | hémisphériques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hemispherical
Câu hỏi thường gặp
hémisphérique nghĩa là gì?
hémisphérique (tính từ) nghĩa là có hình bán cầu.
hémisphérique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémisphérique (giọng Pháp chuẩn): /e.mis.fe.ʁik/.