hémisphère
danh từ giống đực (m)
/e.mis.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
hémisphère nghĩa là bán cầu.
Nghĩa của hémisphère
Danh từ · giống đực
- Bán cầu.
- Voûte en hémisphèrevòm hình bán cầu
- Hémisphère boréalbán cầu bắc
- Hémisphère cérébralbán cầu não
Dạng từ của hémisphère
Đi với mạo từ: un hémisphère · le hémisphère
| Số nhiều | hémisphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemisphere
Câu hỏi thường gặp
hémisphère nghĩa là gì?
hémisphère (danh từ) nghĩa là bán cầu.
hémisphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémisphère (giọng Pháp chuẩn): /e.mis.fɛʁ/.
hémisphère là giống đực hay giống cái?
hémisphère là danh từ giống đực (dùng với un, le).