hémiplégique
/e.mi.ple.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
hémiplégique nghĩa là liệt nửa người.
Nghĩa của hémiplégique
Tính từ
- Y học Liệt nửa người.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người bị liệt nửa người.
Dạng từ của hémiplégique
| Số nhiều | hémiplégiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hemiplegic
Câu hỏi thường gặp
hémiplégique nghĩa là gì?
hémiplégique (tính từ, danh từ) nghĩa là liệt nửa người.
hémiplégique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémiplégique (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.ple.ʒik/.