hégélianisme
danh từ giống đực (m)
/e.ɡe.lja.nism/ giọng máy của trình duyệt
hégélianisme nghĩa là Thuyết Hê-ghen.
Nghĩa của hégélianisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết Hê-ghen.
Dạng từ của hégélianisme
Đi với mạo từ: un hégélianisme · le hégélianisme
| Số nhiều | hégélianismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hegelianism
Câu hỏi thường gặp
hégélianisme nghĩa là gì?
hégélianisme (danh từ) nghĩa là Thuyết Hê-ghen.
hégélianisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hégélianisme (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡe.lja.nism/.
hégélianisme là giống đực hay giống cái?
hégélianisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).