hégire
danh từ giống cái (f)
/e.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt
hégire nghĩa là kỷ nguyên hồi giáo.
Nghĩa của hégire
Danh từ · giống cái
- Kỷ nguyên Hồi giáo (vào năm 622 công lịch).
Dạng từ của hégire
Đi với mạo từ: une hégire · la hégire
| Số nhiều | hégires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hijra
Câu hỏi thường gặp
hégire nghĩa là gì?
hégire (danh từ) nghĩa là kỷ nguyên hồi giáo.
hégire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hégire (giọng Pháp chuẩn): /e.ʒiʁ/.
hégire là giống đực hay giống cái?
hégire là danh từ giống cái (dùng với une, la).