héliothérapie
danh từ giống cái (f)
/e.ljɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
héliothérapie nghĩa là liệu pháp ánh nắng.
Nghĩa của héliothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp ánh nắng.
Dạng từ của héliothérapie
Đi với mạo từ: une héliothérapie · la héliothérapie
| Số nhiều | héliothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliotherapy
Câu hỏi thường gặp
héliothérapie nghĩa là gì?
héliothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp ánh nắng.
héliothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliothérapie (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔ.te.ʁa.pi/.
héliothérapie là giống đực hay giống cái?
héliothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).