héliotrope
danh từ giống đực (m)
/e.ljɔ.tʁɔp/ giọng máy của trình duyệt
héliotrope nghĩa là cây vòi vọi.
Nghĩa của héliotrope
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây vòi vọi.
- Khoáng vật học Heliotrop.
- Máy phản xạ tín hiệu.
Dạng từ của héliotrope
Đi với mạo từ: un héliotrope · le héliotrope
| Số nhiều | héliotropes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliotrope (all senses)
Câu hỏi thường gặp
héliotrope nghĩa là gì?
héliotrope (danh từ) nghĩa là cây vòi vọi.
héliotrope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliotrope (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔ.tʁɔp/.
héliotrope là giống đực hay giống cái?
héliotrope là danh từ giống đực (dùng với un, le).