héliotropisme
danh từ giống đực (m)
/e.ljɔ.tʁɔ.pism/ giọng máy của trình duyệt
héliotropisme nghĩa là tính hướng dương.
Nghĩa của héliotropisme
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Tính hướng dương.
- Héliotropisme négatiftính hướng dương âm
- Du lịch hiện tượng người dân bị thu hút về nơi có nhiều ánh nắng mặt trời.
Dạng từ của héliotropisme
Đi với mạo từ: un héliotropisme · le héliotropisme
| Số nhiều | héliotropismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với héliotropisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heliotropism, phototropism
Câu hỏi thường gặp
héliotropisme nghĩa là gì?
héliotropisme (danh từ) nghĩa là tính hướng dương.
héliotropisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliotropisme (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɔ.tʁɔ.pism/.
héliotropisme là giống đực hay giống cái?
héliotropisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).