hétérochromosome
hétérochromosome nghĩa là thể dị nhiễm sắc.
Nghĩa của hétérochromosome
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Thể dị nhiễm sắc.
Dạng từ của hétérochromosome
Đi với mạo từ: un hétérochromosome · le hétérochromosome
| Số nhiều | hétérochromosomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heterochromosome
Câu hỏi thường gặp
hétérochromosome nghĩa là gì?
hétérochromosome (danh từ) nghĩa là thể dị nhiễm sắc.
hétérochromosome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hétérochromosome (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁɔ.kʁɔ.mo.zom/.
hétérochromosome là giống đực hay giống cái?
hétérochromosome là danh từ giống đực (dùng với un, le).